
Từ tháng 9 giá điện và gas đồng loạt tăng vì trợ cấp của chính phủ giảm
10 công ty điện lớn và 4 công ty gas đô thị vừa công bố giá áp dụng cho lượng sử dụng trong tháng 9 (tính vào hóa đơn tháng 10). Tất cả đều tăng so với tháng trước.
Nguyên nhân là trợ cấp của chính phủ cho tiền điện và gas giảm so với tháng 8. Tháng 8, do nắng nóng kéo dài, mức trợ cấp được tăng thêm. Tuy nhiên, sang tháng 9, khoản hỗ trợ này bị cắt giảm. Mặc dù giá nhiên liệu như dầu mỏ, khí LNG và than đá đã hạ, nhưng vì trợ cấp ít hơn nên tổng chi phí vẫn tăng.
Giá gas đô thị (tính theo mức sử dụng trung bình của hộ gia đình)
Tất cả các công ty sẽ tăng từ 17 yên đến 25 yên so với tháng trước.
Giá điện (tính theo mức sử dụng trung bình của hộ gia đình)
Tất cả các công ty sẽ tăng từ 26 yên đến 168 yên so với tháng trước.
Tóm tắt
- Giá điện và gas cho phần sử dụng tháng 9 sẽ tăng.
- Nguyên nhân chính là trợ cấp của chính phủ giảm.
- Giá nhiên liệu đã giảm nhưng do giảm trợ cấp nên dẫn tới tăng giá.
- Gas tăng trung bình 17–25 yên, điện tăng 26–168 yên.
電気・ガス料金 9月から値上げ|補助金減少が原因
大手の電力会社10社と都市ガス会社4社は、9月に使った分(10月に請求される分)の料金を発表しました。結果として、すべての会社で先月より値上がりします。
理由は、政府からの電気・ガス料金の補助金が8月よりも少なくなるためです。8月は猛暑対策で補助が多く出ていましたが、9月はその補助が減ります。燃料の石油や液化天然ガス(LNG)、石炭の値段は下がっていますが、補助金が小さくなることで全体として料金は上がります。
都市ガスの料金(平均家庭の場合)
すべての会社で、先月より17円から25円の値上げになります。
電気の料金(規制料金、平均家庭の場合)
すべての会社で、先月より26円から168円の値上げになります。
まとめ
- 9月分の電気・ガス料金は全社で値上げ。
- 主な原因は政府の補助金が減るため。
- 燃料価格は下がったが、補助金減額で値上がり。
- ガスは平均17~25円、電気は26~168円上がる。
| Từ vựng / Ngữ pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| 電気 | Điện |
| ガス | Gas |
| 料金 | Phí, giá |
| 値上げ | Tăng giá |
| 補助金 | Trợ cấp |
| 減少 | Giảm |
| 原因 | Nguyên nhân |
| 大手 | Đại gia, lớn |
| 電力会社 | Công ty điện lực |
| 都市ガス会社 | Công ty gas đô thị |
| 使う | Sử dụng |
| 請求する | Yêu cầu thanh toán, tính phí |
| 発表する | Công bố |
| 結果 | Kết quả |
| 先月 | Tháng trước |
| 値上がり | Tăng giá |
| 理由 | Lý do, nguyên nhân |
| 政府 | Chính phủ |
| 少なくなる | Trở nên ít |
| 猛暑対策 | Biện pháp chống nắng nóng |
| 出る | Xuất hiện, có |
| 減る | Giảm |
| 燃料 | Nhiên liệu |
| 石油 | Dầu mỏ |
| 液化天然ガス | Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) |
| 石炭 | Than đá |
| 下がる | Giảm |
| 全体 | Tổng thể |
| 平均 | Trung bình |
| 家庭 | Hộ gia đình |
| 場合 | Trường hợp |
| 規制料金 | Giá điều chỉnh theo quy định |





