
Tin vui đầu năm: Giá điện và gas tháng 1 tại Nhật Bản giảm nhờ chính phủ nối lại trợ cấp
10 công ty điện lực và 4 công ty gas đô thị đã công bố giá điện và gas cho lượng sử dụng trong tháng 1 (được tính và thu tiền vào tháng 2).
Điểm đáng chú ý lần này là chính phủ đã nối lại chính sách trợ cấp.
Nhờ đó, giá điện và gas của tất cả các công ty đều được giảm.
Đặc biệt, giá điện tại tất cả các công ty đều giảm từ 1.000 yên trở lên, giúp giảm bớt gánh nặng chi tiêu cho các hộ gia đình.
Giảm giá tiền điện (đối với hộ gia đình thông thường)
Với “gói giá điện tiêu chuẩn” được nhiều người sử dụng, mức tiền điện cụ thể như sau:
- Điện lực Tokyo:giảm 1.170 yên so với tháng trước, còn 7.464 yên
- Điện lực Kansai:giảm 1.170 yên so với tháng trước, còn 6.621 yên
- Điện lực Kyushu:giảm 1.125 yên so với tháng trước, còn 6.341 yên (rẻ nhất)
Có thể thấy, tiền điện của rất nhiều gia đình sẽ giảm đáng kể.
Giảm giá tiền gas đô thị
Tiền gas đô thị cũng được điều chỉnh giảm.
Mức giảm dao động từ 419 yên đến 548 yên.
- Gas Tokyo:giảm 545 yên so với tháng trước, còn 5.106 yên
Không chỉ tiền điện mà cả tiền gas đều giảm, qua đó giúp tiết kiệm chi phí sinh hoạt.
Tóm tắt
- Chính phủ nối lại trợ cấp, khiến giá điện và gas cùng giảm
- Tiền điện tại tất cả các công ty đều giảm từ 1.000 yên trở lên
- Điện lực Kyushu có mức giá rẻ nhất: 6.341 yên
- Tiền gas đô thị giảm khoảng 400–500 yên
- Chi phí điện nước giảm, giúp kinh tế gia đình nhẹ gánh hơn
1月分の電気・ガス料金が値下げに|政府の補助金が再開
電力会社10社と都市ガス会社4社は、1月に使った分(2月に請求される料金)の電気・ガス料金を発表しました。今回のポイントは、政府の補助金が再開されたことです。その影響で、すべての会社で料金が下がります。
特に電気料金は、どの会社でも1000円以上の値下げとなり、家計への負担が軽くなります。
電気料金の値下げ(一般的な家庭の場合)
利用者が多い「規制料金プラン」では、次のような金額になります。
- 東京電力:前の月より1170円安く、7464円
- 関西電力:前の月より1170円安く、6621円
- 九州電力:前の月より1125円安く、6341円(最も安い)
多くの家庭で、電気代が大きく下がることが分かります。
都市ガス料金の値下げ
都市ガスの料金も値下がりします。値下げの金額は、419円から548円です。
- 東京ガス:前の月より545円安く、5106円
電気だけでなく、ガス代も下がるため、生活費の節約につながります。
まとめ
- 政府の補助金が再開され、電気・ガス料金が値下がり
- 電気料金は全社で1000円以上安くなる
- 九州電力が最も安く、6341円
- 都市ガスも約400〜500円値下げ
- 光熱費の負担が軽くなり、家計にプラス
| Từ vựng / Ngữ pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| 1月分 | Phần của tháng 1 |
| 電気 | Điện |
| ガス | Gas / Khí đốt |
| 料金 | Tiền phí, cước phí |
| 値下げ | Sự giảm giá |
| ~に(結果) | (Trợ từ chỉ kết quả/sự thay đổi) Trở thành, thành ra |
| 政府 | Chính phủ |
| 補助金 | Tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ |
| 再開する | Tái khởi động, mở lại |
| 電力会社 | Công ty điện lực |
| 都市ガス | Gas thành phố (hệ thống gas đường ống) |
| 使う | Sử dụng, dùng |
| 請求する | Yêu cầu thanh toán, thỉnh cầu |
| ~れる/られる(受身) | (Thể bị động) Được/Bị (được yêu cầu thanh toán) |
| 発表する | Phát biểu, công bố |
| 今回 | Lần này |
| ポイント | Điểm chính, điểm mấu chốt |
| ~こと(名詞化) | Việc… (danh từ hóa động từ/câu văn) |
| その | Đó, ấy (chỉ cái đã nhắc đến trước đó) |
| 影響 | Ảnh hưởng |
| ~で(原因) | (Trợ từ chỉ nguyên nhân) Vì, do, tại |
| すべて | Tất cả, toàn bộ |
| 下がる | Giảm xuống, hạ xuống |
| 特に | Đặc biệt là |
| どの~でも | Bất kỳ… nào cũng |
| 以上 | Trở lên, hơn |
| ~となる | Trở thành (chỉ kết quả của sự thay đổi) |
| 家計 | Kinh tế gia đình, ngân sách gia đình |
| ~への | Đối với, hướng tới (bổ nghĩa cho danh từ phía sau) |
| 負担 | Gánh nặng |
| 軽い | Nhẹ |
| ~くなる | Trở nên… (biến đổi của tính từ đuôi i) |
| 一般的 | Tính phổ biến, thông thường |
| 家庭 | Gia đình, hộ gia đình |
| 場合 | Trường hợp |
| 利用者 | Người sử dụng |
| 多い | Nhiều |
| 規制料金プラン | Gói cước theo quy định (gói cước cơ bản được kiểm soát giá) |
| 次のような | Như dưới đây, như sau đây |
| 金額 | Số tiền |
| 東京電力 | Công ty Điện lực Tokyo (TEPCO) |
| 前の月 | Tháng trước |
| ~より(比較) | Hơn so với… (dùng trong so sánh) |
| 安い | Rẻ |
| 関西電力 | Công ty Điện lực Kansai |
| 九州電力 | Công ty Điện lực Kyushu |
| 最も | Nhất (so sánh hơn nhất) |
| 電気代 | Tiền điện |
| 大きく | Một cách lớn lao, đáng kể (phó từ) |
| 分かる | Hiểu, biết, nhận thấy |
| 値下がりする | Rớt giá, xuống giá |
| ~から~ | Từ… đến… |
| 東京ガス | Công ty Tokyo Gas |
| ~だけでなく | Không chỉ… |
| ガス代 | Tiền gas |
| ~ため(理由) | Vì, do (chỉ nguyên nhân) |
| 生活費 | Phí sinh hoạt |
| 節約 | Tiết kiệm |
| つながる | Dẫn đến, kết nối tới |





