
Cập nhật giá điện và gas tháng 11 ở Nhật: Điện giữ nguyên, gas giảm nhẹ
10 công ty điện lực lớn của Nhật Bản đã công bố mức phí điện cho lượng dùng trong tháng 11 (sẽ được tính trên hóa đơn tháng 12).
Giá nhiên liệu dùng để phát điện như dầu thô và than đá tăng, nhưng giá khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) lại giảm. Vì vậy, nhìn chung, tiền điện đối với các hộ gia đình tiêu chuẩn hầu như không thay đổi so với tháng trước.
Trong khi đó, phí gas đô thị giảm nhẹ tại cả bốn công ty gas lớn. Ở mức hộ gia đình tiêu chuẩn, tiền gas giảm khoảng 21 đến 27 yên.
Diễn biến chính về tiền điện
- 北海道電力(Công ty Điện lực Hokkaido):Tăng 16 yên so với tháng trước (mức tăng lớn nhất)
- 中部電力(Công ty Điện lực Chubu):Giảm 19 yên so với tháng trước (mức giảm lớn nhất)
- 東京電力(Tokyo Electric Power):Giảm 13 yên, mức cho hộ tiêu chuẩn là 8,639円
Diễn biến chính về tiền gas
- 東京ガス(Tokyo Gas):Giảm 27 yên, mức cho hộ tiêu chuẩn là 5,683円(mức giảm lớn nhất trong 4 công ty)
- 西部ガス(Saibu Gas):Giảm 21 yên, mức giảm là nhỏ nhất
Lưu ý: Khoản trợ giúp của chính phủ theo chính sách chống giá cả tăng cao đã kết thúc cho lượng dùng tháng 9.
Tóm tắt
- Tiền điện tháng 11 hầu như không đổi so với tháng trước.
- Tiền gas giảm 21–27 yên tại cả 4 công ty lớn.
- Trợ giúp của chính phủ cho tiền điện và gas đã kết thúc.
- Chi phí sinh hoạt (điện, gas) không có thay đổi lớn, nhưng cần chú ý tới diễn biến tiếp theo sau khi trợ giúp kết thúc.
Nguồn tin『YAHOO! NEWS』
11月の電気料金は前月とほぼ同じ、ガス料金は少し安く
日本の大手電力会社10社は、11月に使った分(12月に請求される)の電気料金を発表しました。
発電に使う原油や石炭の値段は上がりましたが、液化天然ガス(LNG)の価格が下がったため、電気料金は全体的に「前月とほぼ同じ」となりました。
一方、都市ガスの料金は4つの大手ガス会社すべてで少し安くなり、家庭では21円から27円ほど下がります。
電気料金の主な動き
- 北海道電力:前月より16円高い(上げ幅が一番大きい)
- 中部電力:前月より19円安い(下げ幅が一番大きい)
- 東京電力:13円安くなり、標準家庭で8,639円に
ガス料金の主な動き
- 東京ガス:27円下がり、標準家庭で5,683円(4社の中で一番下がった)
- 西部ガス:21円下がり、下げ幅は一番小さい
なお、政府が行っていた「物価高対策の補助」は、9月の使用分で終了しています。
まとめ
- 11月の電気料金は前月とほぼ同じ
- ガス料金は4社すべてで21~27円下がる
- 政府の電気・ガス補助はすでに終了
- 家庭の光熱費は大きな変化はないが、補助終了で今後の動きに注意が必要
| Từ vựng / Ngữ pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| Danh từ | |
| 電気料金 | Tiền điện |
| 前月 | Tháng trước |
| ガス料金 | Tiền gas |
| 日本 | Nhật Bản |
| 大手 | Công ty lớn, hàng đầu |
| 電力会社 | Công ty điện lực |
| 社 | Công ty (hậu tố đếm) |
| 分 | Phần, suất (ví dụ: 使った分 – phần đã sử dụng) |
| 発電 | Sự phát điện |
| 原油 | Dầu thô |
| 石炭 | Than đá |
| 値段 | Giá cả |
| 液化天然ガス | Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) |
| 価格 | Giá cả, giá trị |
| 都市ガス | Gas đô thị (gas thành phố) |
| ガス会社 | Công ty gas |
| 家庭 | Gia đình, hộ gia đình |
| 円 | Yên (đơn vị tiền tệ) |
| 動き | Sự biến động, sự chuyển động |
| 北海道電力 | Công ty Điện lực Hokkaido |
| 上げ幅 | Mức tăng |
| 中部電力 | Công ty Điện lực Chubu |
| 下げ幅 | Mức giảm |
| 東京電力 | Công ty Điện lực Tokyo |
| 標準家庭 | Hộ gia đình tiêu chuẩn |
| 東京ガス | Công ty Tokyo Gas |
| 西部ガス | Công ty Saibu Gas |
| 政府 | Chính phủ |
| 物価高 | Giá cả tăng cao |
| 対策 | Đối sách, biện pháp |
| 補助 | Sự hỗ trợ, trợ cấp |
| 使用分 | Phần sử dụng |
| Động từ (Thể từ điển) | |
| 使う | Sử dụng |
| 請求する | Yêu cầu, đòi (thanh toán) |
| 発表する | Công bố, phát biểu |
| 上がる | Tăng lên |
| 下がる | Giảm xuống |
| なる | Trở nên, trở thành |
| 安くなる | Trở nên rẻ |
| 行う | Thực hiện, tiến hành |
| 終了する | Kết thúc |
| Tính từ | |
| 同じ | Giống (Tính từ ‘na’/Danh từ) |
| 安い | Rẻ (Tính từ ‘i’) |
| 主な | Chính, chủ yếu (Tính từ ‘na’) |
| 高い | Cao (Tính từ ‘i’) |
| 大きい | Lớn (Tính từ ‘i’) |
| 小さい | Nhỏ (Tính từ ‘i’) |
| Phó từ / Cụm từ / Ngữ pháp | |
| ほぼ | Hầu như, gần như |
| 少し | Một chút |
| ~や~ | Liệt kê (ví dụ A, B, v.v.) |
| ~が | Ngữ pháp: …nhưng, (dùng để nối 2 mệnh đề tương phản) |
| ~ため | Ngữ pháp: Bởi vì… |
| 全体的に | Về tổng thể, nhìn chung |
| ~となる | Trở nên, trở thành (chỉ kết quả) |
| 一方 | Mặt khác, ngược lại |
| すべて | Tất cả, toàn bộ |
| ~から~ほど | Khoảng từ… đến… |
| ~より | Ngữ pháp: So với… (dùng trong so sánh) |
| 一番 | Nhất (dùng trong so sánh nhất) |
| ~の中で | Trong số… (dùng trong so sánh nhất) |
| なお | Ngoài ra, thêm nữa (dùng để bổ sung thông tin) |
| ~ている (~ています) | Ngữ pháp: (V-te iru) Diễn tả trạng thái kết quả của hành động (ví dụ: 終了しています – đã kết thúc (và giờ vẫn vậy)) |





