
Lực lượng lao động Nhật Bản lần đầu vượt mốc 70 triệu người
Năm 2025, Nhật Bản ghi nhận lực lượng lao động trung bình đạt 70,04 triệu người, lần đầu tiên trong lịch sử vượt qua mốc 70 triệu.
Đây là số liệu mới nhất do Bộ Nội vụ và Truyền thông công bố.
Con số này cũng đánh dấu năm thứ ba liên tiếp lập kỷ lục cao nhất từ trước đến nay.
Lực lượng lao động được hiểu là tổng số người đang đi làm và người đang tìm việc trong nhóm dân số từ 15 tuổi trở lên.
Phụ nữ và người cao tuổi tham gia lao động nhiều hơn
Nguyên nhân chính của sự gia tăng này là do phụ nữ và người cao tuổi ngày càng tích cực tham gia vào thị trường lao động.
Dân số Nhật Bản đã đạt đỉnh vào năm 2008 và từ đó liên tục giảm. Tuy nhiên, nhờ những người trước đây không làm việc nay quay lại thị trường lao động, quy mô lực lượng lao động vẫn tiếp tục tăng.
Vào năm 1986, lực lượng lao động đạt 60,2 triệu người và trong suốt một thời gian dài sau đó chỉ duy trì quanh mức 60 triệu.
Từ mốc 65,65 triệu năm 2012, con số này tăng đều qua các năm. Dù từng sụt giảm trong giai đoạn dịch COVID-19, đến năm 2024 lực lượng lao động đã phục hồi lên 69,57 triệu người.
Vượt xa các dự báo trước đây
Một cơ quan nghiên cứu trực thuộc Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi từng đưa ra dự báo về xu hướng lực lượng lao động trong tương lai.
Ngay cả trong kịch bản lạc quan nhất, đỉnh cao vào năm 2030 cũng chỉ được ước tính ở mức 69,40 triệu người.
Thế nhưng, chỉ đến năm 2025, con số thực tế đã vượt qua cả mức dự báo này.
Điều này cho thấy các ngành kinh tế đang tăng trưởng tốt, đồng thời phụ nữ và người cao tuổi tiếp tục làm việc lâu hơn.
Tóm tắt
- Năm 2025, lực lượng lao động Nhật Bản đạt 70,04 triệu người, lần đầu vượt mốc 70 triệu.
- Phụ nữ và người cao tuổi là lực lượng đóng góp chính cho sự gia tăng này.
- Dù dân số giảm, số người tham gia lao động vẫn tiếp tục tăng.
- Lực lượng lao động đã vượt đỉnh sớm hơn so với các dự báo trước đây.
Nguồn tin『YAHOO! NEWS』
日本の労働力人口が初めて7000万人をこえました
2025年の日本の労働力人口は、平均で7004万人となり、初めて7000万人をこえました。
これは、総務省が発表した最新のデータです。
この数字は、3年連続で過去最多を更新しています。
労働力人口とは、15歳以上の人の中で、働いている人と仕事を探している人を合わせた人数のことです。
女性と高齢者の参加が増えた
今回の増加の大きな理由は、女性と高齢者が働くようになったことです。
日本の総人口は2008年をピークに減り続けていますが、これまで仕事をしていなかった人たちが、働くようになったことで、労働力人口は増えました。
1986年に労働力人口は6020万人になり、その後は長い間6000万人台でした。
しかし、2012年の6565万人から少しずつ増え、コロナの時に一度減りましたが、2024年には6957万人まで回復していました。
国の予測よりも多い
厚生労働省の研究機関は、将来の労働力人口について予測を出していました。
その中で、もっとも多いと考えられていたケースでも、2030年のピークは6940万人とされていました。
しかし、2025年の時点で、すでにその予測をこえています。
これは、成長する仕事の分野が増え、女性や高齢者が働き続けていることが理由と考えられます。
まとめ
- 2025年の労働力人口は7004万人で、初めて7000万人をこえた。
- 女性と高齢者の働く人が増えたことが大きな理由。
- 日本の人口は減っているが、働く人は増えている。
- 国の予測よりも早く、労働力人口はピークをこえた。
| Từ vựng / Ngữ pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| 日本 | Nhật Bản |
| 労働力人口 | Dân số trong độ tuổi lao động / Lực lượng lao động |
| 初めて | Lần đầu tiên |
| こえる | Vượt qua / Vượt mức |
| 平均 | Trung bình |
| ~となる | Trở thành / Trở nên / Đạt mức |
| 総務省 | Bộ Tổng vụ (Nhật Bản) |
| 発表する | Phát biểu / Công bố |
| 最新 | Mới nhất |
| 数字 | Con số |
| 3年連続 | 3 năm liên tiếp |
| 過去最多 | Nhiều nhất từ trước đến nay |
| 更新する | Cập nhật / Phá kỷ lục (trong ngữ cảnh này) |
| ~とは | Định nghĩa: “Có nghĩa là…” / “Cái gọi là…” |
| 15歳以上 | Từ 15 tuổi trở lên |
| 働く | Làm việc |
| 仕事を探す | Tìm kiếm việc làm |
| 合わせる | Kết hợp / Tổng hợp lại |
| 人数 | Số người |
| 女性 | Phụ nữ |
| 高齢者 | Người cao tuổi |
| 参加 | Tham gia |
| 増える | Tăng lên |
| 増加 | Sự gia tăng |
| 理由 | Lý do |
| ~ようになる | Trở nên (thay đổi trạng thái/thói quen) |
| 総人口 | Tổng dân số |
| ~をピークに | Lấy mốc cao nhất là… / Đạt đỉnh vào… |
| 減り続ける | Tiếp tục giảm |
| これまで | Cho đến nay |
| 長い間 | Trong thời gian dài |
| ~台 | Mức / Đầu (ví dụ: mức 6000) |
| 一度 | Một lần / Có lúc |
| 回復する | Hồi phục |
| 国 | Quốc gia / Nhà nước |
| 予測 | Dự báo / Dự đoán |
| ~よりも多い | Nhiều hơn so với… |
| 厚生労働省 | Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản) |
| 研究機関 | Cơ quan nghiên cứu |
| 将来 | Tương lai |
| ~について | Về (vấn đề gì đó) |
| 出す | Đưa ra / Xuất bản |
| 考えられる | Được cho là / Được suy nghĩ là |
| ケース | Trường hợp (Case) |
| ~とされる | Được xem là / Được quy định là |
| 時点 | Thời điểm |
| すでに | Đã / Rồi (Already) |
| 成長する | Trưởng thành / Phát triển |
| 分野 | Lĩnh vực |





